CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIAO NHẬN VẬN TẢI

HD

Chi tiết bài viết

Vietnam Airlines khuyến mãi

Đăng lúc: 07-11-2014 04:49:14 AM - Đã xem: 1383

Vietnam Airlines khuyến mãi

Hành trình nội địa Hành trình giữa

Giá một chiều (VNĐ)

Hà Nội – Chu Lai

333,000

Phú Quốc – Cần Thơ

333,000

Vinh – Buôn Ma Thuột

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Rạch Giá

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Buôn Ma Thuột

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Đà Lạt

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Qui Nhơn

333,000

Đà Nẵng – Pleiku

333,000

Đà Nẵng – Buôn Ma Thuột

333,000

Đà Nẵng – Vinh

333,000

Đà Nẵng - Đà Lạt

333,000

Đà Nẵng - Nha Trang

333,000

Đà Nẵng - Hải Phòng

333,000

Hà Nội - Điện Biên

555,000

Hà Nội - Đồng Hới

555,000

Hà Nội – Vinh

555,000

Hà Nội - Đà Nẵng

555,000

Hà Nội - Huế

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Nha Trang

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Pleiku

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Phú Quốc

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Đà Nẵng

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Huế

555,000

Hà Nội - Qui Nhơn

666,000

Hà Nội - Buôn Ma Thuột

666,000

Hà Nội - Đà Lạt

666,000

Hà Nội - Tuy Hòa

666,000

Tp.Hồ Chí Minh - Hải Phòng

666,000

Tp.Hồ Chí Minh - Vinh

666,000

Tp.Hồ Chí Minh - Thanh Hóa

666,000

Hà Nội – Pleiku

999,000

Hà Nội - Tp.Hồ Chí Minh

999,000

Hà Nội - Nha Trang

999,000

Hà Nội - Cần Thơ

999,000

Hà Nội - Phú Quốc

999,000

Tp.Hồ Chí Minh - Đồng Hới

999,000

 

HỒ CHÍ MINH - CHU LAI

 

HỒ CHÍ MINH - ĐÀ LẠT

 

 

HỒ CHÍ MINH - ĐÀ NẴNG

 

 

HỒ CHÍ MINH - NHA TRANG

 

 

Hành trình quốc tế

Hành trình Giá khứ hồi (VNĐ)

Mức giá USD tương ứng

Vinh - Viêng Chăn

190,000

9

Tp.Hồ Chí Minh – Yangon

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh - Kuala Lumpur

825,000

39

Hà Nội - Kuala Lumpur

825,000

39

Hà Nội – Singapore

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Singapore

825,000

39

Hà Nội – Bangkok

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Bangkok

825,000

39

Hà Nội - Phnôm Pênh

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Phnôm Pênh

825,000

39

Hà Nội - Siêm Riệp

825,000

39

Đà Nẵng - Siêm Riệp

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh - Siêm Riệp

825,000

39

Hà Nội - Viêng Chăn

825,000

39

Hà Nội - Luong Prabang

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh - Viêng Chăn

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Jakarta

825,000

39

Hà Nội - Quảng Châu

1,246,000

59

Tp.Hồ Chí Minh – Quảng Châu

1,246,000

59

Hà Nội - Thành Đô

1,246,000

59

Hà Nội - Hồng Kông

2,091,000

99

Tp.Hồ Chí Minh - Hồng Kông

1,246,000

59

Hà Nội - Thượng Hải

2,091,000

99

Tp.Hồ Chí Minh - Thượng Hải

2,091,000

99

Hà Nội - Bắc Kinh

2,091,000

99

Tp.Hồ Chí Minh - Bắc Kinh

2,091,000

99

Hà Nội - Đài Bắc

4,203,000

199

Hà Nội - Cao Hùng

4,203,000

199

Tp.Hồ Chí Minh – Đài Bắc

4,203,000

199

Tp.Hồ Chí Minh - Cao Hùng

4,203,000

199

Đà Nẵng – Seoul

6,315,000

299

Hà Nội – Tokyo

6,315,000

299

Hà Nội – Nagoya

6,315,000

299

Hà Nội – Osaka

6,315,000

299

Hà Nội – Fukuoka

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Tokyo

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Nagoya

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Osaka

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Fukuoka

6,315,000

299

Hà Nội – Sydney

8,427,000

399

Hà Nội – Melbourne

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Sydney

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Melbourne

8,427,000

399

Hà Nội – Luân Đôn

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Luân Đôn

8,427,000

399

Hà Nội – Moscow

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Moscow

8,427,000

399

Nha Trang – Moscow

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Frankfurt

8,427,000

399

Hà Nội – Frankfurt

8,427,000

399

Hà Nội - Paris

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh - Paris

8,427,000

399

 

HÀ NỘI - YANGON/9USD KHỨ HỒI

Thời gian xuất vé:15/03/2014 – 31/03/2014

Thời gian khởi hành:01/04/2014 – 31/10/2014

Vé có điều kiện kèm theo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí và phụ thu. Mức giá cho hành trình quốc tế tính theo VNĐ có thể thay đổi theo tỷ giá tại thời điểm xuất vé.

 

Vietnam Airlines khuyến mãi

Hành trình nội địa Hành trình giữa

Giá một chiều (VNĐ)

Hà Nội – Chu Lai

333,000

Phú Quốc – Cần Thơ

333,000

Vinh – Buôn Ma Thuột

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Rạch Giá

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Buôn Ma Thuột

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Đà Lạt

333,000

Tp.Hồ Chí Minh – Qui Nhơn

333,000

Đà Nẵng – Pleiku

333,000

Đà Nẵng – Buôn Ma Thuột

333,000

Đà Nẵng – Vinh

333,000

Đà Nẵng - Đà Lạt

333,000

Đà Nẵng - Nha Trang

333,000

Đà Nẵng - Hải Phòng

333,000

Hà Nội - Điện Biên

555,000

Hà Nội - Đồng Hới

555,000

Hà Nội – Vinh

555,000

Hà Nội - Đà Nẵng

555,000

Hà Nội - Huế

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Nha Trang

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Pleiku

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Phú Quốc

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Đà Nẵng

555,000

Tp.Hồ Chí Minh - Huế

555,000

Hà Nội - Qui Nhơn

666,000

Hà Nội - Buôn Ma Thuột

666,000

Hà Nội - Đà Lạt

666,000

Hà Nội - Tuy Hòa

666,000

Tp.Hồ Chí Minh - Hải Phòng

666,000

Tp.Hồ Chí Minh - Vinh

666,000

Tp.Hồ Chí Minh - Thanh Hóa

666,000

Hà Nội – Pleiku

999,000

Hà Nội - Tp.Hồ Chí Minh

999,000

Hà Nội - Nha Trang

999,000

Hà Nội - Cần Thơ

999,000

Hà Nội - Phú Quốc

999,000

Tp.Hồ Chí Minh - Đồng Hới

999,000

 

HỒ CHÍ MINH - CHU LAI

 

HỒ CHÍ MINH - ĐÀ LẠT

 

 

HỒ CHÍ MINH - ĐÀ NẴNG

 

 

HỒ CHÍ MINH - NHA TRANG

 

 

Hành trình quốc tế

Hành trình Giá khứ hồi (VNĐ)

Mức giá USD tương ứng

Vinh - Viêng Chăn

190,000

9

Tp.Hồ Chí Minh – Yangon

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh - Kuala Lumpur

825,000

39

Hà Nội - Kuala Lumpur

825,000

39

Hà Nội – Singapore

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Singapore

825,000

39

Hà Nội – Bangkok

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Bangkok

825,000

39

Hà Nội - Phnôm Pênh

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Phnôm Pênh

825,000

39

Hà Nội - Siêm Riệp

825,000

39

Đà Nẵng - Siêm Riệp

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh - Siêm Riệp

825,000

39

Hà Nội - Viêng Chăn

825,000

39

Hà Nội - Luong Prabang

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh - Viêng Chăn

825,000

39

Tp.Hồ Chí Minh – Jakarta

825,000

39

Hà Nội - Quảng Châu

1,246,000

59

Tp.Hồ Chí Minh – Quảng Châu

1,246,000

59

Hà Nội - Thành Đô

1,246,000

59

Hà Nội - Hồng Kông

2,091,000

99

Tp.Hồ Chí Minh - Hồng Kông

1,246,000

59

Hà Nội - Thượng Hải

2,091,000

99

Tp.Hồ Chí Minh - Thượng Hải

2,091,000

99

Hà Nội - Bắc Kinh

2,091,000

99

Tp.Hồ Chí Minh - Bắc Kinh

2,091,000

99

Hà Nội - Đài Bắc

4,203,000

199

Hà Nội - Cao Hùng

4,203,000

199

Tp.Hồ Chí Minh – Đài Bắc

4,203,000

199

Tp.Hồ Chí Minh - Cao Hùng

4,203,000

199

Đà Nẵng – Seoul

6,315,000

299

Hà Nội – Tokyo

6,315,000

299

Hà Nội – Nagoya

6,315,000

299

Hà Nội – Osaka

6,315,000

299

Hà Nội – Fukuoka

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Tokyo

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Nagoya

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Osaka

6,315,000

299

Tp.Hồ Chí Minh – Fukuoka

6,315,000

299

Hà Nội – Sydney

8,427,000

399

Hà Nội – Melbourne

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Sydney

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Melbourne

8,427,000

399

Hà Nội – Luân Đôn

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Luân Đôn

8,427,000

399

Hà Nội – Moscow

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Moscow

8,427,000

399

Nha Trang – Moscow

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh – Frankfurt

8,427,000

399

Hà Nội – Frankfurt

8,427,000

399

Hà Nội - Paris

8,427,000

399

Tp.Hồ Chí Minh - Paris

8,427,000

399

 

HÀ NỘI - YANGON/9USD KHỨ HỒI

Thời gian xuất vé:15/03/2014 – 31/03/2014

Thời gian khởi hành:01/04/2014 – 31/10/2014

Vé có điều kiện kèm theo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí và phụ thu. Mức giá cho hành trình quốc tế tính theo VNĐ có thể thay đổi theo tỷ giá tại thời điểm xuất vé.